Bản dịch của từ Lout trong tiếng Việt
Lout
Noun [U/C]

Lout(Noun)
lˈaʊt
ˈɫaʊt
Ví dụ
03
Một người có tính cách vụng về trong giao tiếp xã hội và có hành vi gây rối.
Someone who is socially awkward and behaves in a disruptive manner
Ví dụ
Lout

Một người có tính cách vụng về trong giao tiếp xã hội và có hành vi gây rối.
Someone who is socially awkward and behaves in a disruptive manner