Bản dịch của từ Louvre trong tiếng Việt

Louvre

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Louvre(Noun)

lˈuvəɹ
lˈuvɹə
01

Trong nhà thời trung cổ, 'louvre' là một cấu trúc trên mái có các khe hoặc lỗ cho phép khói thoát ra ngoài (giúp thông khói từ lò sưởi hoặc bếp).

In a medieval house a structure in a roof incorporating openings for the passage of smoke.

Ví dụ
02

Mỗi một trong các lam/nẹp đặt nghiêng và song song, gắn trên cửa chớp, màn chắn hoặc lỗ thông gió để cho không khí hoặc ánh sáng đi qua nhưng vẫn chắn tầm nhìn trực tiếp hoặc che mưa gió.

Each of a set of angled slats fixed or hung at regular intervals in a door shutter or screen to allow air or light to pass through.

Ví dụ
03

Bảo tàng Louvre ở Paris, viện bảo tàng và phòng trưng bày nghệ thuật chính của Pháp, đặt trong dinh thự hoàng gia cũ do vua François I xây. Nơi lưu giữ nhiều tác phẩm nổi tiếng như Mona Lisa và Venus de Milo.

The principal museum and art gallery of France in Paris housed in the former royal palace built by Francis I The Louvre holds the Mona Lisa and the Venus de Milo.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ