Bản dịch của từ Low-capacity device trong tiếng Việt

Low-capacity device

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low-capacity device(Noun)

lˌəʊkɐpˈæsɪti dˈɛvɪs
ˈɫoʊkəˈpæsəti ˈdɛvɪs
01

Một thiết bị có hiệu suất và dung lượng hạn chế

A device with limited performance and capacity.

一种性能和容量有限的设备

Ví dụ
02

Một thiết bị có khả năng lưu trữ hoặc xử lý dữ liệu hạn chế

A device with limited storage or processing capabilities.

一种存储或处理能力较低的设备

Ví dụ
03

Một thiết bị hoặc máy móc được thiết kế với chức năng và hiệu suất hạn chế

A device or machine designed to perform specific functions with limited output.

这是一种设计用来执行特定功能和输出有限的设备或机械。

Ví dụ