Bản dịch của từ Low country trong tiếng Việt

Low country

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low country(Adjective)

lˈoʊkəntɹi
lˈoʊkəntɹi
01

Thuộc về hoặc liên quan đến vùng đất thấp, nơi đất đai nằm ở độ cao thấp so với mực nước biển hoặc phần thấp của một vùng/đất nước cụ thể.

Of, from, or relating to low-lying land, especially the low-lying part of a particular region or country.

Ví dụ
02

(tính từ, lịch sử) Liên quan tới "Các Vùng Thấp" (Low Countries) — tức khu vực địa lý lịch sử bao gồm các vùng thuộc Hà Lan, Bỉ và Luxembourg; thường dùng để chỉ các cuộc chiến diễn ra ở khu vực này (chẳng hạn Cuộc Chiến Tám Mươi Năm hoặc Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha) hoặc để miêu tả binh lính từng tham chiến ở đó. Từ này chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh lịch sử.

Of, relating to, or characteristic of the Low Countries; specifically designating wars fought in the Low Countries, especially the Eighty Years' War (1568–1648) or the War of the Spanish Succession (1701–14); (of a soldier) having served in these wars. Now chiefly historical.

Ví dụ

Low country(Noun)

lˈoʊkəntɹi
lˈoʊkəntɹi
01

Vùng đất thấp, đồng bằng hoặc vùng trũng có độ cao thấp hơn so với vùng xung quanh.

Low-lying land; a region whose level is lower than that of the surrounding country.

Ví dụ
02

Từ cổ hoặc hiếm dùng ở Scotland để chỉ vùng đất thấp (đồng bằng, vùng thấp hơn so với vùng núi).

Scottish= "lowland". Now rare.

Ví dụ
03

Một vùng đất trũng, thấp ở tây bắc châu Âu, bao gồm các quốc gia Hà Lan và Bỉ, cùng với Công quốc Luxembourg. Thuật ngữ thường dùng ở dạng số nhiều: “the Low Countries” (các nước thấp, đất trũng).

A low-lying region of north-western Europe, now comprising the kingdoms of the Netherlands and Belgium, and the Grand Duchy of Luxembourg. Usually, and now only, in plural in "the Low Countries".

Ví dụ
04

Thuật ngữ địa lý ở Hoa Kỳ chỉ vùng đồng bằng ven biển ở đông nam nước này, chủ yếu ở các tiểu bang Virginia, North Carolina, và thường là South Carolina và Georgia; đối lập với “up country” (vùng nội địa/đồi núi phía trên).

United States regional. The coastal plain of the south-eastern United States, in Virginia, North Carolina, and (now usually) South Carolina and Georgia. Contrasted with up country.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh