Bản dịch của từ Low-priority trong tiếng Việt

Low-priority

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low-priority(Adjective)

lˌəʊprɪˈɒrɪti
ˌɫoʊˌpraɪˈɔrɪti
01

Ít quan trọng hơn hoặc không khẩn cấp bằng so với các nhiệm vụ hoặc vấn đề khác.

Having less importance or urgency compared to other tasks or issues

Ví dụ
02

Không được coi là cần thiết hoặc quan trọng

Not considered essential or critical

Ví dụ
03

Có thứ bậc thấp hơn về ưu tiên so với các mục khác.

Ranked lower in priority compared to other items

Ví dụ