Bản dịch của từ Lower trong tiếng Việt

Lower

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lower(Verb)

lˈəʊɐ
ˈɫoʊɝ
01

Nằm hoặc được đặt dưới cái gì đó có vị trí thấp hơn.

To make or become lower in position value or amount

Ví dụ
02

Ít về mức độ, số lượng hoặc cường độ, không cao.

To reduce in intensity degree or power

Ví dụ
03

Ít quan trọng hơn hoặc thứ bậc cấp dưới.

To bring down to a lower position or level

Ví dụ

Lower(Adjective)

lˈəʊɐ
ˈɫoʊɝ
01

Ít về mức độ, số lượng hoặc cường độ, không cao.

Less in degree amount or intensity not high

Ví dụ
02

Kém quan trọng hơn hoặc ở vị trí thấp hơn

Of less importance or rank subordinate

Ví dụ
03

Nằm hoặc đặt ở dưới một vật gì đó thấp hơn về vị trí.

Situated or placed below something else lower in position

Ví dụ

Lower(Noun)

lˈəʊɐ
ˈɫoʊɝ
01

Có ít tầm quan trọng hơn hoặc thuộc cấp thấp hơn

A lower position in a structure or hierarchy

Ví dụ
02

Ít về mức độ, số lượng hoặc cường độ, không cao.

A lower part or region the bottom section

Ví dụ
03

Ở vị trí nằm dưới một cái gì đó thấp hơn.

A person or thing that is lower in rank or status

Ví dụ