Bản dịch của từ Lower criticism trong tiếng Việt
Lower criticism
Noun [U/C]

Lower criticism(Noun)
lˈoʊɚ kɹˈɪtɨsˌɪzəm
lˈoʊɚ kɹˈɪtɨsˌɪzəm
01
Việc kiểm tra tính xác thực và tính nguyên bản của văn bản.
The examination of the authenticity and originality of texts
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phân tích học thuật về một văn bản, đặc biệt là bối cảnh lịch sử và bối cảnh của nó.
A scholarly analysis of a text particularly its historical and contextual background
Ví dụ
