Bản dịch của từ Lower-middle-class trong tiếng Việt

Lower-middle-class

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lower-middle-class(Adjective)

lˈoʊɚdmˌɛlənsts
lˈoʊɚdmˌɛlənsts
01

Liên quan đến tầng lớp xã hội nằm giữa giàu và nghèo, chủ yếu gồm những người lao động, nghề nghiệp phổ thông, có mức thu nhập và điều kiện sống tương đối khiêm tốn nhưng ổn định hơn tầng lớp nghèo.

Relating to the social group that is between the rich and the poor and includes mainly ordinary working people.

中产阶级

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lower-middle-class(Noun)

lˈoʊɚdmˌɛlənsts
lˈoʊɚdmˌɛlənsts
01

Nhóm xã hội gồm những người có thu nhập và vị trí kinh tế ở giữa – không giàu nhưng cũng không nghèo; chủ yếu là những người lao động hoặc nhân viên bình thường, cuộc sống tương đối ổn định nhưng không dư giả.

A social group that includes people who are between the rich and the poor and are mainly ordinary working people.

中下层阶级

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh