Bản dịch của từ Lower secondary school trong tiếng Việt
Lower secondary school
Noun [U/C]

Lower secondary school(Noun)
lˈəʊɐ sˈɛkəndəri skˈuːl
ˈɫoʊɝ ˈsɛkənˌdɛri ˈskuɫ
01
Một cơ sở giáo dục dành cho học sinh sau tiểu học và trước trung học phổ thông.
An educational institution for students between elementary and high school.
这是一个学生在初中和高中之间学习的教育机构。
Ví dụ
Ví dụ
03
Giai đoạn trong hệ thống giáo dục nơi cung cấp nền tảng giáo dục trung học cơ sở trước khi chuyển lên các cấp trung học phổ thông cao hơn
This is a stage within the school system where lower secondary education is provided before progressing to higher secondary levels.
这是学制中的一个阶段,提供基础的中等教育,之后才进入更高一级的中学阶段。
Ví dụ
