Bản dịch của từ Loyal man trong tiếng Việt

Loyal man

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loyal man(Noun)

lˈɔɪəl mˈæn
ˈɫɔɪəɫ ˈmæn
01

Một người đàn ông trung thành và tận tâm với ai đó hoặc điều gì đó.

A man who is faithful and devoted to someone or something

Ví dụ
02

Một người đàn ông có lòng trung thành và sự kiên định không thay đổi.

A man characterized by steadfast allegiance or faithfulness

Ví dụ
03

Một người luôn ủng hộ một cách kiên định cho bạn bè hoặc một lý tưởng.

A person who provides unwavering support to a friend or cause

Ví dụ