Bản dịch của từ Luck into trong tiếng Việt

Luck into

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luck into(Verb)

lˈʌk ˈɪntu
lˈʌk ˈɪntu
01

Đạt được thành công hoặc kết quả tốt chỉ nhờ vào may mắn hơn là kế hoạch.

To achieve success or a good outcome by sheer luck rather than planning.

Ví dụ
02

Tìm thấy mình trong một tình huống may mắn theo cách ngẫu nhiên thay vì do nỗ lực của bản thân.

To find oneself in a fortunate circumstance by chance rather than by one's own efforts.

Ví dụ
03

Tình cờ có được hoặc gặp phải một điều gì đó có lợi hoặc có lợi ích.

To unexpectedly acquire or stumble upon something beneficial or advantageous.

Ví dụ