Anh - Việt
luck into
Verb
luck into (Verb)
/lˈʌk ˈɪntu/
/lˈʌk ˈɪntu/
AI
Ví dụ
Cô ấy may mắn có được công việc tốt mà không cần phỏng vấn năm ngoái.She lucked into a good job without any interviews last year.
Anh ấy không may mắn thành công; anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày.He did not luck into success; he worked hard every day.
Ví dụ
Nhiều sinh viên tình cờ nhận được học bổng mà không cần nộp đơn.Many students luck into scholarships without applying for them.
Cô ấy không may mắn có được công việc; cô ấy làm việc rất chăm chỉ.She didn't luck into the job; she worked very hard.
Nghĩa 03
Tình cờ có được hoặc gặp phải một điều gì đó có lợi hoặc có lợi ích.
To unexpectedly acquire or stumble upon something beneficial or advantageous.
Ví dụ
Cô ấy tình cờ có được công việc tốt nhờ bạn ở New York.She lucked into a great job through a friend in New York.
Anh ấy không may mắn nhận được học bổng cho khóa học IELTS.He did not luck into a scholarship for the IELTS course.