Anh - Việt

Bản dịch của từ Luckiness trong tiếng Việt

luckiness

NounAdjective

luckiness (Noun)

/lˈʌkinəs/
/lˈʌkinəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc phẩm chất may mắn; có nhiều vận may, gặp điều tốt nhờ số mệnh hoặc tình cờ.

Tình trạng hoặc phẩm chất may mắn; có nhiều vận may, gặp điều tốt nhờ số mệnh hoặc tình cờ.

The state or quality of being lucky fortune.

Ví dụ
Sự may mắn của cô ấy đã mang lại cho cô ấy một công việc tại Google năm ngoái.Her luckiness brought her a job at Google last year.
Sự may mắn của anh ấy đã không giúp anh ấy trúng số lần này.His luckiness did not help him win the lottery this time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

luckiness (Adjective)

/lˈʌkinəs/
/lˈʌkinəs/
AI

Nghĩa 01 · Mang lại hoặc có ý nghĩa là sự may mắn, đem đến thuận lợi và thành công nhờ vận may.

Mang lại hoặc có ý nghĩa là sự may mắn, đem đến thuận lợi và thành công nhờ vận may.

Having or bringing good fortune lucky.

Ví dụ
Sự may mắn của cô ấy đã giúp cô ấy trúng xổ số cộng đồng tháng trước.Her luckiness helped her win the community lottery last month.
Sự may mắn của anh ấy không cứu được anh khỏi thua cuộc thi tranh luận.His luckiness did not save him from losing the debate competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh