Bản dịch của từ Lucy trong tiếng Việt

Lucy

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lucy (Noun)

lˈusi
lˈusi
01

Tên riêng của nữ; một tên gọi cho con gái (ví dụ: Lucy là tên tiếng Anh thường dùng để gọi một cô gái).

A female given name.

Ví dụ

Lucy (Verb)

lˈusi
lˈusi
01

Làm một tuyên bố hoặc công bố một cách có chủ ý; nói rõ ràng để thông báo hoặc khẳng định điều gì đó.

To make a deliberate statement or announcement.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh