Anh - Việt

Bản dịch của từ Ludicrously trong tiếng Việt

ludicrously

Adverb

ludicrously (Adverb)

/lˈudəkɹəsli/
/lˈudəkɹəsli/
AI

Nghĩa 01

một cách hết sức vô lí, không hợp lý hoặc không đáng để quan tâm nghiêm túc

in a way that is unreasonable or that does not deserve serious attention.

Ví dụ
Khẳng định của cô ấy đã bị phóng đại quá mức.Her claim was ludicrously exaggerated.
Anh ấy không thể hiện sự nghiêm túc trước những cáo buộc sai lầm ngớ ngẩn của cô ấy.He didn't take her ludicrously false accusations seriously.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh