Bản dịch của từ Lùm trong tiếng Việt

Lùm

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lùm(Noun)

01

Từ chỉ từng tập hợp những cành lá rậm rạp của nhiều cây kết vào nhau thành vòm rộng

A cluster or thick grouping of branches and leaves from several trees joined together to form a wide, leafy canopy or thicket

Ví dụ
02

Đống lớn có hình giống như lùm cây

A large heap or pile shaped like a clump of bushes; a bush‑shaped mound (e.g., a pile of hay or leaves that looks like a shrub)

Ví dụ

Lùm(Adjective)

01

Vồng lên thành một khối vòng cung

Arched up into a rounded shape; bulging or curving upward into an arch

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh