Anh - Việt

Bản dịch của từ Luminescence trong tiếng Việt

luminescence

Noun

luminescence (Noun)

/lˌumənˈɛsn̩s/
/lˌumənˈɛsn̩s/
AI

Nghĩa 01

Hiện tượng phát ra ánh sáng từ một chất mà không cần nung nóng, ví dụ như huỳnh quang (fluorescence) hoặc phát quang kéo dài (phosphorescence).

The emission of light by a substance that has not been heated, as in fluorescence and phosphorescence.

Ví dụ
Sự phát quang của đom đóm làm sáng bầu trời đêm.The luminescence of the fireflies lit up the night sky.
Sự phát quang của đèn neon tạo nên bầu không khí sôi động.The luminescence of the neon lights created a vibrant atmosphere.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh