Bản dịch của từ Lunisolar trong tiếng Việt
Lunisolar
Adjective Noun [U/C]

Lunisolar(Adjective)
lˈuːnɪsˌəʊlɐ
ˌluː.nɪˈsoʊ.lɚ
01
Liên quan đến cả Mặt Trăng và Mặt Trời; liên quan đến hoặc được xác định bởi cả chu kỳ âm lịch và dương lịch.
Relating to both the Moon and the Sun; involving or determined by both lunar and solar cycles.
Ví dụ
02
Dùng để mô tả các loại lịch kết hợp tháng âm với năm dương (lịch âm dương).
Used to describe calendars that combine lunar months with the solar year.
Ví dụ
Lunisolar(Noun)
lˈuːnɪsˌəʊlɐ
ˈɫunɪˌsoʊɫɝ
01
Lịch âm dương — một loại lịch tính cả tháng âm và năm dương (kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời).
A lunisolar calendar — a calendar that reckons both lunar months and the solar year.
Ví dụ
