Bản dịch của từ Lute trong tiếng Việt

Lute

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lute(Noun)

lˈut
lˈut
01

Vật liệu dạng lỏng đặc (thường là đất sét hoặc vữa) dùng để bịt kín các mối nối, phủ lớp trong nung chảy (ví dụ trong cốc nung) hoặc bảo vệ chỗ ghép. Nói chung là chất bịt kín, trám nhằm ngăn rò rỉ hoặc bảo vệ bề mặt.

Liquid clay or cement used to seal a joint coat a crucible or protect a graft.

用于密封接缝的液体粘土或水泥。

Ví dụ
02

Một nhạc cụ có dây được gảy (bằng ngón tay hoặc miếng gảy), có cần dài có phím ngăn (frets) và thân tròn lồi với mặt trước hơi phẳng, hình dạng giống nửa quả trứng.

A plucked stringed instrument with a long neck bearing frets and a rounded body with a flat front rather like a halved egg in shape.

一种有长颈和弦的拨弦乐器,形状像半个鸡蛋。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lute(Verb)

lˈut
lˈut
01

(Động từ) Bịt kín, chít kín hoặc trát phủ bằng vật liệu dẻo, nhão (như bùn, vữa, keo) để ngăn rò rỉ hoặc để kết dính các chỗ nối.

Seal join or coat with lute.

用泥或胶密封或涂覆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ