Anh - Việt

Bản dịch của từ Lute trong tiếng Việt

lute

NounVerb

lute (Noun)

/lˈut/
/lˈut/
AI

Nghĩa 01 · Vật liệu dạng lỏng đặc (thường là đất sét hoặc vữa) dùng để bịt kín các mối nối, phủ lớp trong nung chảy (ví dụ trong cốc nung) hoặc bảo vệ chỗ ghép. Nói chung là chất bịt kín, trám nhằm ngăn rò rỉ hoặc bảo vệ bề mặt.

Vật liệu dạng lỏng đặc (thường là đất sét hoặc vữa) dùng để bịt kín các mối nối, phủ lớp trong nung chảy (ví dụ trong cốc nung) hoặc bảo vệ chỗ ghép. Nói chung là chất bịt kín, trám nhằm ngăn rò rỉ hoặc bảo vệ bề mặt.

Liquid clay or cement used to seal a joint coat a crucible or protect a graft.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã sử dụng lute để bịt các vết nứt trong bức tượng.The artist used lute to seal the cracks in the sculpture.
Nhiều người không biết cách sử dụng lute một cách hiệu quả.Many people do not know how to use lute effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một nhạc cụ có dây được gảy (bằng ngón tay hoặc miếng gảy), có cần dài có phím ngăn (frets) và thân tròn lồi với mặt trước hơi phẳng, hình dạng giống nửa quả trứng.

Một nhạc cụ có dây được gảy (bằng ngón tay hoặc miếng gảy), có cần dài có phím ngăn (frets) và thân tròn lồi với mặt trước hơi phẳng, hình dạng giống nửa quả trứng.

A plucked stringed instrument with a long neck bearing frets and a rounded body with a flat front rather like a halved egg in shape.

Ví dụ
Đàn lute đã được chơi tại đám cưới của John và Lisa.The lute was played at the wedding of John and Lisa.
Nhiều người không nhận ra đàn lute là nhạc cụ phổ biến ngày nay.Many people do not recognize the lute as a popular instrument today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

lute (Verb)

/lˈut/
/lˈut/
AI

Nghĩa 01 · (Động từ) Bịt kín, chít kín hoặc trát phủ bằng vật liệu dẻo, nhão (như bùn, vữa, keo) để ngăn rò rỉ hoặc để kết dính các chỗ nối.

(Động từ) Bịt kín, chít kín hoặc trát phủ bằng vật liệu dẻo, nhão (như bùn, vữa, keo) để ngăn rò rỉ hoặc để kết dính các chỗ nối.

Seal join or coat with lute.

Ví dụ
Họ trát keo các ống để ngăn rò rỉ trong sự kiện.They lute the pipes to prevent any leaks during the event.
Chúng tôi không trát keo các mối nối kém, vì điều đó có thể gây ra vấn đề.We do not lute the joints poorly, as it can cause problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh