Bản dịch của từ Lying under oath trong tiếng Việt

Lying under oath

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lying under oath(Phrase)

lˈaɪɪŋ ˈʌndɐ wˈɒθ
ˈɫaɪɪŋ ˈəndɝ ˈwɑθ
01

Hành vi cố ý cung cấp thông tin sai lệch khi đang thề trước pháp luật

Deliberately providing false information while taking an oath before the law.

在法律宣誓下故意提供虚假信息的行为

Ví dụ
02

Một dạng nói dối đặc biệt trong toà án

An act of dishonesty committed during a court trial.

在法庭上表现出不诚实的一种形式。

Ví dụ
03

Công tố tội khai man, một hành vi phạm pháp trong luật

Being accused of perjury, which is a violation of the law.

因虚报而被指控,这是违法行为。

Ví dụ