Anh - Việt

Bản dịch của từ Machined trong tiếng Việt

machined

Verb

machined (Verb)

/məʃˈind/
/məʃˈind/
AI

Nghĩa 01

được làm hoặc sản xuất bằng máy (thay vì làm thủ công); chỉ hành động chế tạo sản phẩm nhờ máy móc hoặc thiết bị tự động

to make or produce by machine.

Ví dụ
Nhà máy đã gia công 500 chiếc xe đạp tháng trước cho cộng đồng.The factory machined 500 bicycles last month for the local community.
Họ đã không gia công bất kỳ đồ chơi nào trong mùa lễ hội.They did not machined any toys during the holiday season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của machined (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

machine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

machined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

machined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

machines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

machining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh