Anh - Việt

Bản dịch của từ Macking trong tiếng Việt

macking

Adjective

macking (Adjective)

/mˈækɨŋ/
/mˈækɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả một con sóng cực lớn, mạnh mẽ; cũng có thể dùng nói chung để khen một thứ gì đó ấn tượng, tuyệt vời.

Of a wave large powerful Also more generally impressive excellent.

Ví dụ
Những con sóng lớn ở Malibu gây ấn tượng với những người lướt sóng mỗi mùa hè.The macking waves at Malibu impress surfers every summer.
Buổi biểu diễn ấn tượng của ban nhạc đã khiến khán giả thất vọng tối qua.The macking performance by the band disappointed the audience last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh