Bản dịch của từ Mage trong tiếng Việt

Mage

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mage (Noun)

meidʒ
meidʒ
01

Một người có khả năng dùng ma thuật hoặc phép thuật; cũng có thể là người rất uyên bác, am hiểu sâu sắc (thường trong văn học giả tưởng gọi là pháp sư, phù thủy).

A magician or learned person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh