Bản dịch của từ Magnetic ink trong tiếng Việt
Magnetic ink
Noun [U/C]

Magnetic ink (Noun)
mæɡnˈɛtɨk ˈɪŋk
mæɡnˈɛtɨk ˈɪŋk
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một loại mực được sử dụng trong nhận diện ký tự mực từ (micr), cho phép xử lý tự động các tài liệu tài chính.
A type of ink used in magnetic ink character recognition (micr), allowing automatic processing of financial documents.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Mực chuyên dụng trong một số ứng dụng an ninh để ngăn chặn làm giả hoặc sao chép trái phép.
Specialized ink used in certain security applications to prevent forgery or unauthorized duplication.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Ít phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Magnetic ink
Không có idiom phù hợp