Bản dịch của từ Magnetic ink trong tiếng Việt

Magnetic ink

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnetic ink(Noun)

mæɡnˈɛtɨk ˈɪŋk
mæɡnˈɛtɨk ˈɪŋk
01

Mực có chứa tính chất từ, thường được sử dụng trong in hóa đơn và tài liệu khác để được đọc bởi các máy.

Ink that contains magnetic properties, often used in printing checks and other documents to be read by machines.

Ví dụ
02

Một loại mực được sử dụng trong nhận diện ký tự mực từ (MICR), cho phép xử lý tự động các tài liệu tài chính.

A type of ink used in magnetic ink character recognition (MICR), allowing automatic processing of financial documents.

Ví dụ
03

Mực chuyên dụng trong một số ứng dụng an ninh để ngăn chặn làm giả hoặc sao chép trái phép.

Specialized ink used in certain security applications to prevent forgery or unauthorized duplication.

Ví dụ