Bản dịch của từ Mahjong trong tiếng Việt

Mahjong

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mahjong (Noun)

mˈɑdʒhˌɔɹŋ
mˈɑdʒhˌɔɹŋ
01

Một trò chơi đơn (một người chơi) sử dụng các quân bài/đá giống như trong trò chơi mạt chược, người chơi chiến thắng bằng cách lần lượt loại bỏ các cặp quân giống nhau lộ ra cho đến khi không còn quân nào.

A solitaire game using the same tiles where the player wins by removing pairs of matching exposed tiles until none remain.

Ví dụ
02

Một trò chơi có nguồn gốc từ Trung Quốc, thường chơi 4 người, dùng bộ bài hình chữ nhật gọi là “lá” hoặc “ngói” (tiles) chia thành nhiều bộ (suits). Người chơi ghép, sắp hoặc ăn bộ lá để được tổ hợp thắng.

A game originally Chinese for four players using a collection of tiles divided into five or six suits.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh