mail (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Gửi thư, bưu phẩm đi bằng đường bưu điện hoặc dịch vụ chuyển phát.
Gửi thư, bưu phẩm đi bằng đường bưu điện hoặc dịch vụ chuyển phát.
To send letters or parcels via postal or delivery services.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của mail (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | mailed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | mailed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | mails |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | mailing |
Kết hợp từ của mail (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
gửi thư trả mail back | Đừng quên gửi lại bản khảo sát cho dự án xã hội. Don't forget to mail back the survey for the social project. |
gửi thư đi mail out | Họ gửi thư mời đến sự kiện xã hội. They mail out invitations to the social event. |
gửi thư trực tiếp mail directly | Tôi sẽ gửi thư mời trực tiếp đến Sarah. I will mail the invitation directly to Sarah. |
gửi trực tiếp mail direct | Cô ấy quyết định gửi thư mời trực tiếp cho bạn bè của mình. She decided to mail direct invitations to her friends. |
mail (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Giáp làm bằng các vòng kim loại hoặc các mảnh kim loại nối với nhau sao cho vẫn có thể uốn cong; loại áo giáp lưới hoặc xích dùng để bảo vệ cơ thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Email; thông tin gửi qua mạng máy tính.
Email; thông tin gửi qua mạng máy tính.
Electronic mail; messages sent via computer networks.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của mail (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
- |
Kết hợp từ của mail (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trả lời thư answer mail | Tôi luôn trả lời thư từ bạn bè nhanh chóng và lịch sự. I always answer mail from my friends quickly and kindly. |
ăn cắp thư steal mail | Trong bài thi nói IELTS, John đã nói về cách ai đó có thể lấy trộm thư để lấy thông tin cá nhân. In the IELTS speaking test, John talked about how someone might steal mail to get personal information. |
ngăn chặn thư intercept mail | Chính phủ có kế hoạch chặn thư vì lý do an ninh vào năm 2024. The government plans to intercept mail for security reasons in 2024. |
đọc thư read mail | Tôi đọc thư mỗi ngày để luyện tiếng Anh cho kỳ thi IELTS của mình. I read mail every day to practice English for my IELTS test. |
chuyển hướng thư redirect mail | Để cải thiện kết nối xã hội, các trường học chuyển thư từ học sinh đến cha mẹ của họ để họ có thể được thông báo. To improve social connections, schools redirect mail from students to their parents so they can stay informed. |
