Bản dịch của từ Mail trong tiếng Việt

Mail

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mail (Noun)

mˈeil
mˈeil
01

Giáp làm bằng các vòng kim loại hoặc các mảnh kim loại nối với nhau sao cho vẫn có thể uốn cong; loại áo giáp lưới hoặc xích dùng để bảo vệ cơ thể.

Armour made of metal rings or plates joined together flexibly.

mail
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Các lá thư, bưu kiện và hàng gửi qua bưu điện; những thứ được gửi đến hoặc đi qua dịch vụ bưu chính.

Letters and parcels sent by post.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Email; thông tin gửi qua mạng máy tính.

Electronic mail; messages sent via computer networks.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mail (Verb)

mˈeil
mˈeil
01

Gửi (thư, bưu kiện) qua hệ thống bưu điện hoặc dịch vụ gửi thư.

Send (a letter or parcel) by post.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mặc hoặc che phủ bằng áo giáp xích (loại áo giáp làm từ các mảnh kim loại nối với nhau, thường gọi là 'mail' hoặc 'chain mail').

Clothe or cover with mail.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gửi thư, bưu phẩm đi bằng đường bưu điện hoặc dịch vụ chuyển phát.

To send letters or parcels via postal or delivery services.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ