Bản dịch của từ Mail survey trong tiếng Việt
Mail survey
Noun [U/C]

Mail survey(Noun)
mˈeɪl sɝˈvˌeɪ
mˈeɪl sɝˈvˌeɪ
Ví dụ
02
Một cuộc khảo sát được tiến hành bằng cách gửi tài liệu qua thư để thu thập thông tin hoặc phản hồi.
A survey is carried out by mailing documents to gather information or feedback.
通过邮寄文件进行调查,以收集信息或反馈意见。
Ví dụ
