Anh - Việt

Bản dịch của từ Mailing address trong tiếng Việt

mailing address

Noun

mailing address (Noun)

/mˈeɪlɨŋ ˈædɹˌɛs/
/mˈeɪlɨŋ ˈædɹˌɛs/
AI

Nghĩa 01 · Địa chỉ mà thư được gửi đến, đặc biệt là thư từ hoặc chuyển phát.

Địa chỉ mà thư được gửi đến, đặc biệt là thư từ hoặc chuyển phát.

The address to which mail is sent especially for correspondence or delivery.

Ví dụ
Vui lòng cung cấp địa chỉ gửi thư của bạn trên biểu mẫu đăng ký.Please provide your mailing address on the application form.
Tôi không có địa chỉ gửi thư vì tôi thường xuyên chuyển nhà.I don't have a mailing address since I move frequently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh