Bản dịch của từ Main component trong tiếng Việt

Main component

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Main component(Noun)

mˈeɪn kəmpˈoʊnənt
mˈeɪn kəmpˈoʊnənt
01

Phần quan trọng nhất hoặc chính yếu của một thứ gì đó.

The most important or primary part of something.

Ví dụ
02

Một phần cấu thành của một tổng thể lớn hơn.

A constituent part of a larger whole.

Ví dụ
03

Trong khoa học máy tính, một thành phần của một ứng dụng hoặc hệ thống phần mềm.

In computer science, a component of a software application or system.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh