Bản dịch của từ Mainland trong tiếng Việt

Mainland

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mainland(Noun)

mˈeɪnlənd
ˈmeɪnɫənd
01

Một khu vực đất liền rộng lớn liên tục, bao gồm phần chính của một quốc gia hoặc châu lục, khác với các đảo hoặc bán đảo ngoài khơi.

A large contiguous landmass that makes up the main part of a country or continent, as opposed to offshore islands or peninsulas.

Đây là khối đất liền rộng lớn liên tục, bao gồm khu vực trung tâm của một quốc gia hoặc châu lục, khác với các đảo ngoài khơi hay bán đảo.

Ví dụ
02

Phần chính của một quốc gia không phải là một hòn đảo

The mainland of a country is not an island.

一个国家中非岛屿的主要部分

Ví dụ
03

Trong các thuật ngữ sinh thái, phần chính của một nơi cư trú hoặc sinh quyển

In ecological terminology, it is the main part of a habitat or an ecosystem.

在生态学术语中,栖息地或生物群落的主要部分

Ví dụ