Bản dịch của từ Mainland trong tiếng Việt

Mainland

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mainland (Noun)

mˈeinln̩d
mˈeinlˌænd
01

Tên gọi riêng: đảo lớn nhất trong quần đảo Shetland (không phải ý nghĩa chung của “đất liền” mà là tên địa danh cụ thể).

The largest island in Shetland.

mainland nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần đất liền rộng lớn, liên tục của một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ, nghĩa là phần đất trên đất liền (không bao gồm các đảo ngoài khơi hay vùng lãnh thổ tách rời).

A large continuous extent of land that includes the greater part of a country or territory as opposed to offshore islands and detached territories.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đảo lớn nhất trong quần đảo Orkney (tức là đảo chủ yếu, có diện tích lớn hơn các đảo khác trong khu vực).

The largest island in Orkney.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh