Bản dịch của từ Maintain status quo trong tiếng Việt

Maintain status quo

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintain status quo(Phrase)

mˈeɪntən stˈeɪtəs kwˈəʊ
ˈmeɪnˌteɪn ˈsteɪtəs ˈkwoʊ
01

Tiếp tục với các thực hành hoặc tiêu chuẩn đã được thiết lập mà không thay đổi gì.

To continue with established practices or norms without making modifications

Ví dụ
02

Để tránh sự thay đổi hoặc biến đổi trong một tình huống hoặc bối cảnh cụ thể.

To avoid change or alteration in a particular situation or context

Ví dụ
03

Để duy trì mọi thứ như hiện tại nhằm bảo vệ trạng thái hoặc điều kiện hiện có.

To keep things as they are currently to preserve the existing state or conditions

Ví dụ