Bản dịch của từ Maintenance pending suit trong tiếng Việt
Maintenance pending suit
Noun [U/C]

Maintenance pending suit (Noun)
mˈeɪntənəns pˈɛndɨŋ sˈut
mˈeɪntənəns pˈɛndɨŋ sˈut
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Nghĩa vụ pháp lý để cung cấp hỗ trợ tài chính cho một bên phụ thuộc trong khi một vụ kiện đang diễn ra.
A legal obligation to provide financial assistance to a dependent party while a legal case is ongoing.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Maintenance pending suit
Không có idiom phù hợp