Bản dịch của từ Maintenance pending suit trong tiếng Việt

Maintenance pending suit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintenance pending suit (Noun)

mˈeɪntənəns pˈɛndɨŋ sˈut
mˈeɪntənəns pˈɛndɨŋ sˈut
01

Hỗ trợ tài chính tạm thời được cấp cho một người phối ngẫu trong quá trình tố tụng pháp lý liên quan đến ly hôn hoặc ly thân.

Temporary financial support granted to a spouse during the course of legal proceedings related to divorce or separation.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Nghĩa vụ pháp lý để cung cấp hỗ trợ tài chính cho một bên phụ thuộc trong khi một vụ kiện đang diễn ra.

A legal obligation to provide financial assistance to a dependent party while a legal case is ongoing.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Hỗ trợ được cung cấp tạm thời cho đến khi tòa án đưa ra quyết định về vấn đề hỗ trợ tài chính.

Support that is provided on a temporary basis until a court reaches a decision on the matter of financial support.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Maintenance pending suit cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Maintenance pending suit

Không có idiom phù hợp