Bản dịch của từ Make a complaint trong tiếng Việt

Make a complaint

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make a complaint(Verb)

mˈeɪk ə kəmplˈeɪnt
mˈeɪk ə kəmplˈeɪnt
01

Để diễn đạt sự không hài lòng về điều gì đó.

To express dissatisfaction about something.

表达对某事的不满

Ví dụ
02

Thông báo chính thức cho cá nhân hoặc tổ chức về một vấn đề.

To formally inform an individual or organization about an issue.

正式通知某人或某组织关于一件事情。

Ví dụ
03

Để phản ánh về dịch vụ hoặc sản phẩm không đạt mong đợi.

To express concerns about a service or product falling short of expectations.

提出对某项服务或产品不符合要求的担忧

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh