Anh - Việt

Bản dịch của từ Make a mistake trong tiếng Việt

make a mistake

Verb

make a mistake (Verb)

/mˈeɪk ə mɨstˈeɪk/
/mˈeɪk ə mɨstˈeɪk/
AI

Nghĩa 01

Để phạm một sai lầm trong phán đoán hoặc hiểu biết.

To make an error in judgment or understanding.

Ví dụ
Nhiều người mắc lỗi khi đánh giá người khác dựa trên ngoại hình.Many people make a mistake when judging others based on appearance.
Họ không mắc lỗi về các vấn đề xã hội trong các cuộc thảo luận của mình.They do not make a mistake about social issues in their discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để làm một điều gì đó không chính xác hoặc sai.

To do something incorrectly or wrongly.

Ví dụ
Nhiều người mắc sai lầm khi đánh giá người khác quá nhanh.Many people make a mistake when judging others too quickly.
Cô ấy không mắc sai lầm trong các tương tác xã hội của mình.She does not make a mistake in her social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thực hiện một hành động dẫn đến kết quả không mong muốn.

To perform an action that results in an undesired outcome.

Ví dụ
Nhiều người mắc lỗi khi đánh giá người khác quá nhanh.Many people make a mistake in judging others too quickly.
Sinh viên không mắc lỗi khi tuân theo hướng dẫn.Students do not make a mistake when following the guidelines.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh