Bản dịch của từ Make out trong tiếng Việt

Make out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make out(Verb)

meik aʊt
meik aʊt
01

(ngoại động từ) Nhận ra, nhìn thấy hoặc nghe được rõ cái gì; phân biệt được trong điều kiện khó khăn hoặc khi không rõ ràng.

(transitive) To discern; to manage to see, hear etc.

辨认;看见或听见

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tiếng lóng, chủ yếu ở Mỹ) ôm nhau và hôn say đắm, hôn mặn nồng với ai đó.

(slang, chiefly US, intransitive) To embrace and kiss passionately.

热吻,拥抱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ, ngoại/ nội động) Diễn đạt hoặc trình bày để làm cho điều gì đó có vẻ đúng; khiến ai đó tưởng rằng điều gì đó là sự thật.

(transitive, intransitive) To represent; to make (something) appear to be true.

表现;使显得真实

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh