Bản dịch của từ Make ready trong tiếng Việt

Make ready

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make ready (Noun)

meɪk ɹˈɛdi
meɪk ɹˈɛdi
01

Một thiết bị được sử dụng trong in ấn để chuẩn bị tấm hoặc khuôn cho thao tác in tiếp theo.

A device used in printing to prepare the plate or form for the next printing operation.

Ví dụ

The printer used a make ready for the community newsletter.

Người in đã sử dụng một thiết bị make ready cho bản tin cộng đồng.

They did not use a make ready for the charity event.

Họ đã không sử dụng thiết bị make ready cho sự kiện từ thiện.

Is the make ready prepared for the social awareness campaign?

Thiết bị make ready đã được chuẩn bị cho chiến dịch nâng cao nhận thức xã hội chưa?

Make ready (Verb)

meɪk ɹˈɛdi
meɪk ɹˈɛdi
01

Để sẵn sàng cho việc sản xuất, cũng như chuẩn bị máy in cho công việc tiếp theo.

To get ready for production as in preparing a printing press for the next job.

Ví dụ

They make ready the printing press for the upcoming community newsletter.

Họ chuẩn bị máy in cho bản tin cộng đồng sắp tới.

They do not make ready the equipment for the social event.

Họ không chuẩn bị thiết bị cho sự kiện xã hội.

Do they make ready the press for the charity event next week?

Họ có chuẩn bị máy in cho sự kiện từ thiện tuần tới không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Make ready cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Make ready

Không có idiom phù hợp