Bản dịch của từ Maker checker trong tiếng Việt

Maker checker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maker checker (Noun)

mˈeɪkɚ tʃˈɛkɚ
mˈeɪkɚ tʃˈɛkɚ
01

Người hoặc thực thể chịu trách nhiệm tạo ra hoặc khởi tạo một giao dịch hoặc tài liệu.

A person or entity responsible for creating or initiating a transaction or document.

Ví dụ

The maker checker approved the donation for the local food bank.

Người kiểm tra đã phê duyệt khoản quyên góp cho ngân hàng thực phẩm địa phương.

The maker checker did not verify the social media campaign details.

Người kiểm tra đã không xác minh chi tiết chiến dịch truyền thông xã hội.

Who is the maker checker for the community project funding?

Ai là người kiểm tra cho quỹ dự án cộng đồng?

The maker checker approved the community project funding for $5,000.

Người kiểm tra đã phê duyệt quỹ dự án cộng đồng là 5.000 đô la.

The maker checker did not review the social initiative proposal in time.

Người kiểm tra đã không xem xét đề xuất sáng kiến xã hội kịp thời.

02

Một người hoặc vai trò kiểm tra và xác nhận công việc của người khác, đảm bảo tính chính xác và tuân thủ.

A person or role that reviews and verifies the work of another, ensuring accuracy and compliance.

Ví dụ

A maker checker reviewed the community project for accuracy last week.

Một người kiểm tra đã xem xét dự án cộng đồng để đảm bảo chính xác tuần trước.

The maker checker did not find any errors in the report.

Người kiểm tra đã không tìm thấy lỗi nào trong báo cáo.

Is the maker checker responsible for verifying the social survey results?

Người kiểm tra có trách nhiệm xác minh kết quả khảo sát xã hội không?

The maker checker reviewed the community project for accuracy and compliance.

Người kiểm tra đã xem xét dự án cộng đồng để đảm bảo chính xác.

The maker checker did not approve the social policy changes last week.

Người kiểm tra đã không phê duyệt những thay đổi chính sách xã hội tuần trước.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Maker checker cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Maker checker

Không có idiom phù hợp