Bản dịch của từ Mamacita trong tiếng Việt

Mamacita

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mamacita(Noun)

mˌɑməsˈitə
mˌɑməsˈitə
01

Từ mamatita (mamacita) trong tiếng Tây Ban Nha được dùng ở châu Mỹ Latinh để chỉ “mẹ” hoặc, phổ biến hơn, để khen một người phụ nữ hấp dẫn, quyến rũ.

Among Spanish speakers in the Americas a mother an attractive woman.

母亲,迷人的女性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh