Bản dịch của từ Man-about-town trong tiếng Việt
Man-about-town
Noun [C]

Man-about-town(Noun Countable)
mˈænɐbˌaʊtˌaʊn
ˈmænəˌbutˌtaʊn
01
Một người thường xuyên lui tới những nơi sành điệu như nhà hàng, câu lạc bộ, tiệc tùng
The man often frequents trendy spots like upscale restaurants, nightclubs, and parties.
一个经常光顾时尚场所(餐厅、俱乐部、派对)的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Môt người đàn ông hoạt động xã hội sôi nổi và nổi tiếng trong giới thượng lưu
A socially active man who is well-known and familiar in high society.
这是一位在上层社会活跃、熟悉圈子且颇有名气的绅士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một người đàn ông lịch lãm, sành điệu, khéo giao thiệp.
A sophisticated, stylish gentleman who is adept at socializing
一个风度翩翩、善于交际的都市雅士
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
