Bản dịch của từ Mana trong tiếng Việt

Mana

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mana(Noun)

mˈɑnɑ
mˈɑnə
01

Trong niềm tin của các dân tộc Polynesia, Melanesia và Maori, "mana" là một sức mạnh siêu nhiên vô danh, không thuộc cá nhân cụ thể, có thể truyền được hoặc thừa hưởng. Đây là một nguồn năng lực thiêng liêng hoặc uy quyền tâm linh mà người, vật hoặc nơi chốn có thể sở hữu và trao truyền.

(in Polynesian, Melanesian, and Maori belief) an impersonal supernatural power which can be transmitted or inherited.

一种无形的超自然力量,可以传承或继承。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh