Bản dịch của từ Manage cells trong tiếng Việt
Manage cells
Noun [U/C] Verb

Manage cells(Noun)
mˈænɪdʒ sˈɛlz
ˈmænɪdʒ ˈsɛɫz
Ví dụ
Ví dụ
Manage cells(Verb)
mˈænɪdʒ sˈɛlz
ˈmænɪdʒ ˈsɛɫz
01
Chịu trách nhiệm hoặc kiểm soát điều gì đó
A fundamental unit of structure and function in living organisms.
这是生物体结构和功能的基本单位。
Ví dụ
02
Quản lý hoặc giám sát hoạt động hoặc chức năng của thứ gì đó
A building or room used for a specific purpose.
一栋建筑或一个房间,专门用来满足某种特定的用途。
Ví dụ
03
Thành công trong việc làm hoặc đạt được điều gì đó, đặc biệt là mặc dù gặp khó khăn
A small compartment within a larger structure is commonly used in programming or data storage.
在逆境中取得成功或达成某事
Ví dụ
