Bản dịch của từ Managing partner trong tiếng Việt

Managing partner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Managing partner(Noun)

mˈænədʒɨŋ pˈɑɹtnɚ
mˈænədʒɨŋ pˈɑɹtnɚ
01

Một đối tác trong công ty có trách nhiệm quản lý và tham gia tích cực vào việc điều hành doanh nghiệp.

A partner in a company is responsible for overseeing and actively participating in managing business operations.

一位合作伙伴在公司中负有管理职责,并积极参与公司的业务运营。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh