Bản dịch của từ Manchester trong tiếng Việt

Manchester

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manchester(Noun)

mˈɑːntʃɛstɐ
ˈmænˌtʃɛstɝ
01

Câu lạc bộ bóng đá Vương quốc Anh có trụ sở tại Manchester, được biết đến với tên gọi Manchester United.

The United Kingdom football club based in Manchester known as Manchester United

Ví dụ
02

Một loại vải cotton được sản xuất lần đầu tại Manchester.

A type of cotton fabric originally produced in Manchester

Ví dụ
03

Một thành phố ở phía tây bắc nước Anh, nổi tiếng với ngành công nghiệp và di sản văn hóa.

A city in northwestern England known for its industry and cultural heritage

Ví dụ