Bản dịch của từ Mania trong tiếng Việt

Mania

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mania (Noun)

mˈeiniə
mˈeiniə
01

Một rối loạn tâm thần đặc trưng bởi các giai đoạn cực kỳ phấn khích hoặc hưng cảm, ảo tưởng và tăng hoạt động quá mức (ví dụ nói nhiều, ít ngủ, hành vi liều lĩnh).

Mental illness marked by periods of great excitement or euphoria, delusions, and overactivity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ