Anh - Việt

Bản dịch của từ Mania trong tiếng Việt

mania

Noun

mania (Noun)

/mˈeiniə/
/mˈeiniə/
AI

Nghĩa 01

Một rối loạn tâm thần đặc trưng bởi các giai đoạn cực kỳ phấn khích hoặc hưng cảm, ảo tưởng và tăng hoạt động quá mức (ví dụ nói nhiều, ít ngủ, hành vi liều lĩnh).

Mental illness marked by periods of great excitement or euphoria, delusions, and overactivity.

Ví dụ
Sự ám ảnh mua sắm của cô ấy dẫn đến việc mua những thứ không cần thiết.Her shopping mania led her to buy unnecessary things.
Sự ám ảnh với mạng xã hội ảnh hưởng đến nhiều người trẻ.The mania for social media affects many young people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của mania (Noun)

SingularPlural

mania

manias

Kết hợp từ của mania (Noun)

ADJECTIVE + maniaPHRASESPREPOSITIONVERB + mania
Kết hợp từ của mania
Collocation
Ví dụ

cuồng nhiệt mạng lưới

dotcom mania

Sự điên cuồng về dotcom đã thúc đẩy doanh nghiệp trực tuyến vào những năm 90.

The dotcom mania boosted online businesses in the 90s.

điên cuồng về tài chính

financial mania

Cuồng lưu về tài chính dẫn đến việc tiêu tiền không đáng có trên các mặt hàng xa xỉ không cần thiết.

Financial mania led to reckless spending on unnecessary luxury items.

loạn thần cấp tính

acute mania

John đã trải qua cơn hưng cảm cấp tính trong sự kiện xã hội thứ Bảy vừa qua.

John experienced acute mania during the social event last Saturday.

cơn cuồng tín

religious mania

Cuồng tín có thể dẫn đến hành vi cực đoan trong xã hội.

Religious mania can lead to extreme behaviors in society.

sự cuồng nhiệt hiện tại

current mania

Sự điên rồ hiện tại về mạng xã hội không thể phủ nhận ở giới trẻ.

The current mania for social media is undeniable among teenagers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh