Anh - Việt

Bản dịch của từ Manicured trong tiếng Việt

manicured

AdjectiveVerb

manicured (Adjective)

/ˈmæ.nə.kjʊrd/
/ˈmæ.nə.kjʊrd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả bàn tay hoặc móng tay được chăm sóc cẩn thận, móng sơn hoặc cắt tỉa gọn gàng trông sạch sẽ và chỉnh chu.

having manicured nails or hands.

Ví dụ
Cô ấy luôn có móng tay được chăm sóc cho các sự kiện xã hội.She always has manicured nails for social events like parties.
Bàn tay của anh ấy không được chăm sóc, khiến anh ấy cảm thấy tự ti.His hands are not manicured, which makes him feel self-conscious.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

manicured (Verb)

/mˈænɪkjɚd/
/mˈænɪkjɚd/
AI

Nghĩa 01

Cắt tỉa bãi cỏ hoặc phần cỏ cho gọn gàng, ngăn nắp, giống như việc chăm sóc móng tay (tỉa tót cẩn thận).

trim a lawn or section of grass with a manicure.

Ví dụ
Họ đã cắt tỉa bãi cỏ công viên cộng đồng cho lễ hội mùa hè.They manicured the community park's lawn for the summer festival.
Anh ấy không cắt tỉa sân vườn trước buổi tiệc nướng trong khu phố.He did not manicure his yard before the neighborhood barbecue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh