Bản dịch của từ Manicure trong tiếng Việt

Manicure

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manicure(Noun)

mˈænəkjʊɹ
mˈænɪkjɚ
01

Một dịch vụ làm đẹp cho tay, bao gồm cắt, dũa và tạo hình móng; thường sơn móng, loại bỏ da chết/cuticle và chăm sóc da tay để làm mềm, sạch và đẹp hơn.

A cosmetic treatment of the hands involving shaping and often painting of the nails removal of the cuticles and softening of the skin.

Ví dụ

Dạng danh từ của Manicure (Noun)

SingularPlural

Manicure

Manicures

Manicure(Verb)

mˈænəkjʊɹ
mˈænɪkjɚ
01

Chăm sóc và làm đẹp móng tay (cắt, dũa, sơn, xử lý da quanh móng) cho ai đó.

Give a manicure to.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ