Anh - Việt

Bản dịch của từ Manicurist trong tiếng Việt

manicurist

Noun

manicurist (Noun)

/mˈænəkjʊɹɪst/
/mˈænɪkjɝɪst/
AI

Nghĩa 01

Người làm nghề chăm sóc móng tay chuyên nghiệp, thực hiện việc cắt, dũa, sơn và chăm sóc móng cho khách (thường làm ở tiệm nail hoặc spa).

A person who gives manicures professionally.

Ví dụ
Maria là một thợ làm móng tài năng ở trung tâm Los Angeles.Maria is a skilled manicurist in downtown Los Angeles.
Không phải mọi thợ làm móng đều cung cấp dịch vụ móng gel.Not every manicurist offers gel nail services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh