Bản dịch của từ Mannequin trong tiếng Việt

Mannequin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mannequin(Noun)

mˈænəkɪn
mˈænəkɪn
01

Một mô hình người (bằng sợi, nhựa, hoặc vật liệu khác) dùng làm manơcanh để trưng bày quần áo, phụ kiện trong cửa hàng hoặc cửa sổ trưng bày.

A dummy used to display clothes in a shop window.

Ví dụ

Dạng danh từ của Mannequin (Noun)

SingularPlural

Mannequin

Mannequins

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ