Anh - Việt

Bản dịch của từ Marabi trong tiếng Việt

marabi

Noun

marabi (Noun)

/mɚˈɑbi/
/mɚˈɑbi/
AI

Nghĩa 01

Marabi là một thể loại văn hóa và âm nhạc của tầng lớp lao động xuất phát từ các khu ổ chuột ở Pretoria (Nam Phi) vào những năm 1930. Nó thường gắn với các buổi tiệc uống rượu, nhảy múa và không khí sinh hoạt cộng đồng. Về mặt âm nhạc, marabi là phong cách nhạc pop dân gian kết hợp ảnh hưởng ragtime và nhạc dân tộc bản địa, thường dùng đàn phím và kèn đồng, có giai điệu sôi động để nhảy.

A type of workingclass culture originating in the townships of Pretoria during the 1930s a drinking and dancing party characteristic of this culture Also a style of popular music associated with this culture influenced both by ragtime and indigenous folk musics and having a keyboard and usually also brassdominated sound the dance associated with this music.

Ví dụ
Nhạc marabi tràn ngập các con phố vào những năm 1930 tại Pretoria.Marabi music filled the streets during the 1930s in Pretoria.
Nhiều người không thích nhạc marabi tại các bữa tiệc hiện đại.Many people do not enjoy marabi music at modern parties.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh