Bản dịch của từ Margin buying trong tiếng Việt
Margin buying
Noun [U/C]

Margin buying(Noun)
mˈɑɹdʒən bˈaɪɨŋ
mˈɑɹdʒən bˈaɪɨŋ
Ví dụ
02
Số tiền mà nhà đầu tư đã bỏ vào tài khoản ký quỹ, thường được thể hiện dưới dạng phần trăm của tổng khoản đầu tư.
The amount investors have contributed to the escrow account is usually expressed as a percentage of the total investment.
投资者在保证金账户中投入的资金金额,通常以总投资的百分比表示。
Ví dụ
