Bản dịch của từ Margin buying trong tiếng Việt
Margin buying
Noun [U/C]

Margin buying (Noun)
mˈɑɹdʒən bˈaɪɨŋ
mˈɑɹdʒən bˈaɪɨŋ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Số tiền mà nhà đầu tư đã đóng góp trong tài khoản ký quỹ, thường được biểu diễn dưới dạng phần trăm của tổng đầu tư.
The amount of funds that an investor has contributed in a margin account, usually expressed as a percentage of the total investment.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Margin buying
Không có idiom phù hợp