Bản dịch của từ Marginal costing trong tiếng Việt
Marginal costing
Noun [U/C]

Marginal costing (Noun)
mˈɑɹdʒənəl kˈɔstɨŋ
mˈɑɹdʒənəl kˈɔstɨŋ
01
Phương pháp tính toán chỉ bao gồm các chi phí biến đổi trong việc tính toán chi phí của một sản phẩm hoặc dịch vụ.
A costing method that includes only variable costs in the calculation of the cost of a product or service.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Kỹ thuật kế toán quản lý được sử dụng để ước lượng tác động của các quyết định sản xuất lên lợi nhuận tổng thể.
A managerial accounting technique used to estimate the impact of production decisions on overall profitability.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Marginal costing
Không có idiom phù hợp