Bản dịch của từ Marie trong tiếng Việt

Marie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marie(Noun)

mˈeəri
ˈmɛri
01

Tên riêng nữ thường là dạng biến thể của Mary

A common female name is usually a variation of Mary.

一个女性常用的名字,通常是玛丽的变体

Ví dụ
02

Dẫn chứng về Marie Curie, một nhà khoa học nổi bật.

Speaking of Marie Curie, she's a renowned scientist.

这句话提到了玛丽·居里,一位著名的科学家。

Ví dụ
03

Có thể chỉ ra một nhân vật trong văn học hoặc các tham chiếu văn hóa

It could refer to a character in literature or other cultural materials.

可以指代文学作品或文化中的一个人物形象或角色

Ví dụ